0915551519

Circle Premium ( Gói đặc biệt)

1, Circle Premium (Gói đặc biệt)

Circle Premium
500 kết quả | 20 hạng mục

Phù hợp với những người coi trọng sức khỏe và muốn tìm hiểu bộ gen của mình, từ đó biết về nguy cơ mắc các loại bệnh, khả năng đáp ứng với các loại thuốc, các loại hình thể thao, chế độ ăn uống tối ưu hoặc những người có kế hoạch lập gia đình.

2, Chi tiết gói:

Chế độ ăn:

  • Chế độ ăn tối ưu của bạn.
  • Nhạy cảm rượu bia.
  • Nhạy cảm Cafein.
  • Nhạy cảm Theophylline.
  • Nhạy cảm chất béo.
  • Nhạy cảm Carbohydrate.
  • Nhạy cảm muối.
  • Dự báo bệnh Celiac ( không dung nạp Gluten).
  • Không dung nạp Lactose.
  • Nhạy cảm gia vị.
  • Nhạy cảm vị giác.
  • Hội chứng hảo ngọt.
  • Kiểm soát cân nặng.
  • Detox: Nhu cầu rau cải.
  • Detox: Tốc độ tạo độc tố.
  • Dị ứng trừng.
  • Sữa và dị ứng sữa.
  • Dị ứng với đậu phộng.
  • Dị ứng hải sản.

Dinh dưỡng:

  • Vitamin A
  • Vitamin B2.
  • Vitamin B6.
  • Vitamin B12.
  • Vitamin C.
  • Vitamin D.
  • Vitamin E.
  • Folic Acid.
  • Omega- 3 ( DHA).
  • Iodine.
  • Omega- 3 ( ALA).
  • Omega- 3 (EPA).
  • Omega- 3 ( DPA).
  • Antioxidants.
  • Zinc.
  • Iron.
  • Calcium.
  • Selenium.
  • Magnesium.
  • Phosphorus.

Thể dục và thể thao:

  • Phương pháp tập luyện tối ưu.
  • Loại hình thể thao tối ưu.
  • Lưu lượng máu.
  • Phân tích thành phần cơ thể.
  • Mức năng lượng.
  • Khả năng chịu đựng.
  • Nguy cơ bị đứt dây chằng chéo trước.
  • Sức mạnh.
  • Hiệu quả Oxygen/ Vo2.
  • Đáp ứng nhịp tin khi tập thể dục.
  • Khả năng hồi phục.
  • Nguy cơ chấn thương.
  • Nguy cơ chấn thương gân Achilles.

Thể trạng:

  • Kiểm soát sự thèm ăn.
  • Mật độ xương.
  • Phản ứng viêm.
  • Tuổi thọ.
  • Phản ứng trao đổi chất.
  • Rủi ro gãy xương do mệt mỏi.
  • Xu hướng bị muỗi đốt

Căng thẳng và giấc ngủ:

  • Chứng ngưng thở khi ngủ.
  • Giấc ngủ sâu.
  • Thời lượng ngủ.
  • Rối loạn giấc ngủ.
  • Chât lượng giấc ngủ.
  • Thời gian ngủ.
  • Chống chọi stress.
  • Béo phì do căng thẳng.

Ô nhiễm:

  • Độ nhạy ô nhiễm khói xe.
  • Nhạy cảm với bụi.
  • Nhạy cảm với mội trường.
  • Độ nhạy ô nhiễm khói xe.
  • Nhạy cảm với bụi.
  • Nhạy cảm với mội trường.

Da:

  • Tuổi da.
  • Loại da.
  • Nguy cơ mụn trứng cá.
  • Da chảy xệ do đường kích hoạt.
  • Nguy cơ stress do oxy hóa.
  • Sần da cam.
  • Nguy cơ hình thành nếp nhăn.
  • Vết rạn da.
  • Nguy cơ sẹo lồi.
  • Xu hướng bầm tím da.
  • Khả năng hydrat hóa da.
  • Khả năng làm sáng da.
  • Nguy cơ lão hóa da.
  • Nguy cơ tăng sắc tố .
  • Khả năng nâu hóa.
  • Nguy cơ bắt nắng.

Đặc điểm vật lý:

  • Mùi cơ thể.
  • Tai nhô ra.
  • Loại ráy tai.
  • Màu mắt.
  • Lông cơ thể và mặt.
  • Màu tóc.
  • Nhạy cảm đau
  • Độ cứng của lông.
  • Phản xạ hắt hơi.
  • Tóc bạc sớm.
  • Nhạy cảm mùi.
  • Tăng tiết mồ hôi.
  • Chu vi vòng eo.

Đặc điểm thành công:

  • Chỉ số thông minh (IQ)
  • Chỉ số cảm xúc ( EQ)
  • Chỉ số vượt khó (AQ)
  • Khả năng sáng tạo.
  • Trình độ học vấn.
  • Sức mạnh xử lý thông tin
  • Khả năng ngôn ngữ.
  • Kỹ năng toán học.
  • Kỹ năng ghi nhớ.

Đặc điểm cá nhân:

  • Dễ tính.
  • Tận tâm.
  • Hướng ngoại.
  • Nhạy cảm hoảng sợ.
  • Sẵn sàng trải nghiệm

Các bệnh thường gặp:

  • Tăng cholesterol trong máu.
  • Bệnh tim mạch.
  • Tăng Cholesterol.
  • Cao huyết áp.
  • Bệnh gan nhiễm mỡ không do rượu.
  • Béo phì.
  • Đột quỵ.
  • Tiểu đường type 2.

Âm nhạc và khiêu vũ:

  • Khả năng nhảy múa.
  • Khả năng âm nhạc.
  • Cảm âm tuyệt đối.

Di truyền tổ tiên:

  • Các thành phần di truyền.

Đặc điểm giới tính:

  • Kích thước vú.
  • Mức độ hooc môn giới tính nữ.
  • Độ chung thủy.
  • Mức độ hooc môn giới tính nam.

Đặc điểm hành vi:

  • Nghiện rượu bia.
  • Lòng vị tha.
  • Mê ăn uống.
  • Làm biếng vệ sinh, giặt giũ.
  • Nghiện thuốc lá.

Sa sút trí tuệ và sức khỏe não bộ:

  • Bệnh Alzheimer.
  • Rối loạn lưỡng cực .
  • Mất trí nhớ tạm thời.
  • Mất trí nhớ.
  • Bệnh Parkinson.
  • Tâm thần thân liệt.

Nguy cơ ung thư:

  • Ung thư bàng quang.
  • Ung thư não.
  • Ung thư vú.
  • Hội chứng Carcinoid.
  • Ung thư sụn.
  • Ung thư đại trực tràng.
  • Ung thư thực quản.
  • Hội chứng thiếu máu Fanconi.
  • Khối ưu đường tiêu hóa.
  • Ung thư thận.
  • Bệnh bạch cầu.
  • Ung thư mô liên kết Rhabdomyosarcoma.
  • Ung thư da.
  • Ung thư tế bào vảy da.
  • Ung thư dạ dày.
  • Ung thư tuyến giáp.
  • Ung thư tử cung.
  • Ung thư hắc tố da.
  • Ung thư gan.
  • Ung thư phổi.
  • Ung thư hạch.
  • Khối u ác tính.
  • U màng não.
  • Đa u tủy.
  • U nguyên bào thần kinh.
  • U xơ thần kinh.
  • Loạn sản xương.
  • Ung thư buồng trứng.
  • Ung thư tuyến tụy.
  • U tế bào hạch thần kinh.
  • Ung thư tuyến cận giáp.
  • U tủy thượng thận.
  • U tuyến yên.
  • Ung thư tuyến tiền liệt.
  • U nguyên bào võng mạc.
  • Khối u Wilms.

Nguy cơ mắc bệnh:

  • Phình động mạch chủ bụng.
  • Thoái hóa điểm vàng liên quan đến tuổi tác.
  • Viêm mũi dị ứng.
  • Dị ứng
  • Bệnh hói đầu.
  • Bệnh rụng tóc.
  • Viêm cột sống dính khớp.
  • Rối loạn lo âu.
  • Hen suyễn.
  • Viêm da dị ứng.
  • Rung nhĩ.
  • Rối loạn tăng động giảm chú ý
  • Tự kỷ.
  • Nhiễm trùng tai ở trẻ em.
  • Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính.
  • Viêm nha chu mãn tính.
  • Đau đầu cụm.
  • Bệnh Crohn ( Viêm ruột mãn tính).
  • Huyết khối tĩnh mạch sâu.
  • Phiền muộn.
  • Loét tá tràng.
  • Bệnh nhồi máu cơ tim khởi phát sớm.
  • Lạc nội mạc tử cung
  • Bệnh sỏi mật.
  • Bệnh tăng nhãn áp.
  • Bệnh Gout.
  • High-Density Lipoprotein Cholesteron.
  • Kháng Hiv.
  • Tăng cholesterol máu.
  • Tăng triglyceride máu.
  • Sạn thận.
  • Bệnh thoái hóa đĩa đệm cột sống.
  • Vô sinh nam.
  • Hội chứng dương vật nhỏ.
  • Đau nửa đầu.
  • Nghiện Opioid.
  • Huyết áp thấp.
  • Viêm xương khớp.
  • Loãng xương.
  • Bệnh động mạch ngoại vi.
  • Hội chứng buồng trứng đa nang.
  • Bệnh vẩy nến.
  • Viêm khớp dạng thấp.
  • Thiếu hụt IgA.
  • Rối loạn khớp thái dương hàm.
  • Sâu răng.
  • Viêm đại tràng.
  • Bệnh bạch biến.
  • Bệnh giãn cơ tim.
  • Rối loạn chuyển hóa Lipid di truyền hiếm gặp.
  • Phình động mạch chủ ngực.
  • Bệnh cơ tim phì đại.
  • Hội chứng Noonan.
  • Bệnh cơ tim di truyền.
  • Bệnh cơ tim thất phải gây loạn nhịp.
  • Hội chứng QT dài.
  • Hội chứng Brugada.
  • Hội chứng QT ngắn.
  • Mất thính lực.
  • Mất thính lực không triệu chứng.
  • Suy giáp.
  • Xơ hóa phổi tự phát.
  • Bệnh viêm da.
  • Mẫn cảm với cúm.
  • Kháng insulin và đáp ứng.
  • Hội chứng ruột kích thích.

Sức khỏe gia đình:

  • Achondrogenesis (Bất sản sụn) do biến thể SLC26A2.
  • Hội chứng mù màu do biến thể ATF6
  • Hội chứng mù màu do biến thể CNGA3.
  • Hội chứng mù màu do biến thể CNGB3.
  • Hội chứng mù màu do biến thể GNAT2.
  • Hội chứng mù màu do biến thể PDE6C.
  • Hội chứng mù màu do biến thể PDE6H.
  • Gan nhiễm mỡ cấp do biến thể HADHA.
  • Alkapton niệu do biến thể HGD.
  • Alpha Thalasssemia do biến thể HBA1/HBA2.
  • Thiếu A1AT do biến thể SERPINA 1.
  • Alpha- Mannosidosis do biến thể MAN2B1.
  • Alpha- Sarcoglycanopathy do biến thể SGCA.
  • Hội chứng Andermann do biến thể AGA.
  • Mất điều hòa với thiếu vitamin E do biến thể TTPA.
  • Ataxia- Telangiectasia( chứng thất điều – giãn mạch) do biến thể ATM.
  • Bất thường hệ xương dạng lặn của NST thường do biến thể ALPL.
  • Loạn dưỡng cơ thể lặn của NST thường do biến thể CAPN3.
  • Loạn dưỡng cơ thể lặn của NST thường do biến thể CAV3.
  • Loạn dưỡng cơ thể lặn của NST thường do biến thể DYSF.
  • Loạn dưỡng cơ thể lặn của NST thường do biến thể FKTN.
  • Bệnh thận đa nang thể lặn của NST thường do biến thể PKHD1.
  • Spastic Ataxia of Charlevoix – Saguenay ( ARSACS) do biến thể SACS.
  • Hội chứng Bardet- Biedl do biến thể BBS1
  • Hội chứng Bardet- Biedl do biến thể BBS10
  • Tán huyết bẩm sinh do Hermoglobin liên quan chuỗi beta do biến thể HBB.
  • Loạn dưỡng cơ vùng gốc chi ( đai vanh- đai hông) do biến thể SGCB.
  • Thiếu hụt enzym Biotinidase do biến thể BTD.
  • Hội chứng Bloom do biến thể BLM.
  • Bệnh Canavan do biến thể ASPA.
  • Thiếu Carnitine Palmitoyltransferase do biến thể CPT1A.
  • Thiếu Carnitine Palmitoyltransferase do biến thể CPT2.
  • Cartilage- hair Hypoplasia do biến thể RMRP.
  • Choroideremia do biến thể CHM.
  • Citrullinemia do biến thể ASS1.
  • Citrullinemia do biến thể SLC25A13.
  • Hội chứng Cohen do biến thể VPS13B.
  • Thiếu hormone tuyến yên kết hợp do biến thể PROP1.
  • Tăng sản thượng thận bẩm sinh do biến thể CYP17A1.
  • Rối loạn Glycosylation bẩm sinh do biến thể MP1.
  • Rối loạn Glycosylation bẩm sinh do biến thể PMM2.
  • Hội chứng teo mắt Costeff do biến thể OPA3.
  • Xơ nang do biến thể CFTR.
  • Cystinosis do biến thể CTNS.
  • Thiếu hụt D-bifunctional Protein do biến thể HSD17B4.
  • Điếc do biến thể PCDH15.
  • Diatrophic Dysplasia do biến thể SLC26A2.
  • Thiếu hụt Dihydrolipoamide do biến thể DPYD.
  • Bệnh cơ tim giãn do biến thể FKTN.
  • Bệnh nhược cơ Duchenne do biến thể DMD.
  • Thiết yếu tố XI do biến thể F11.
  • Familial Dysautonomia do biến thể ELP1.
  • Sốt địa trung hải do biến thể MEFV.
  • Thiếu máu Fanconi do biến thể FANCA.
  • Thiếu máu Fanconi do biến thể FANCC.
  • Thiếu máu Fanconi do biến thể FANCG.
  • Bệnh Galactosemia do biến thể GALT.
  • Bệnh Gaucher do biến thể GBA.
  • Thiếu men G6PD do biến thể G6PD.
  • Bệnh Glutaric Acidemia do biến thể GCDH.
  • Bệnh ứ đọng Glycogen do biến thể AGL.
  • Bệnh ứ đọng Glycogen do biến thể G6PC.
  • Bệnh ứ đọng Glycogen do biến thể PYGM.
  • Bệnh ứ đọng Glycogen do biến thể SLC37A4.
  • Hội chứng GRACILE do biến thể BCS1L.
  • Hội chứng HELLP do biến thể HADHA.
  • Không dung nạp Fructose du truyền do biến thể ALDOB.
  • Herlitz Junctional Epidermolysis Bullosa do biến thể LAMA3.
  • Herlitz Junctional Epidermolysis Bullosa do biến thể LAMB3.
  • Herlitz Junctional Epidermolysis Bullosa do biến thể LAMC2.
  • Thiếu Hexosaminidase A do biến thể HEXA.
  • Bệnh Hemochromatosis di truyền liên quan đến HFE do biến thể HFE.
  • Bệnh Homocystinuria do biến thể CBS.
  • Tăng isulin do biến thể ABCC8.
  • Tăng isulin do biến thể HADH
  • Tăng isulin do biến thể KCNJ11.
  • Inclusion Body Myopathy do biến thể GNE.
  • Rối loạn chuyển hóa các hợp chất acid hữu cơ do biến thể IVD.
  • Bệnh Mucolipidosis do biến thể MCOLN1.
  • Bệnh Mucopolysaccharidosis do biến thể IDUA.
  • Bệnh Muscle-eye-Brain do biến thể POMGNT1.
  • Muscular dystrophy-dystroglycanopathy do biến thể FKTN.
  • Bệnh cơ Nemaline do biến thể KLHL40.
  • Bệnh cơ Nemaline do biến thể NEB.
  • Bệnh Batten do biến thể CLN3.
  • Bệnh Batten do biến thể CLN5.
  • Bệnh Batten do biến thể PPT1.
  • Bệnh Batten do biến thể TPP1.
  • Bệnh Niemann-Pick do biến thể NPC1.
  • Bệnh Niemann-Pick do biến thể SMPD1.
  • Hội chứng vỡ Nijimegen do biến thể NBN.
  • Nonsyndromic Hearing Loss and Deafness do biến thể GJB2.
  • Bệnh Northern Epilepsy do biến thể CLN8.
  • Hội chứng Pendred do biến thể SLC26A4.
  • Bệnh PKU do biến thể GCH1.
  • Bệnh PKU do biến thể GCHFR.
  • Bệnh PKU do biến thể PAH.
  • Bệnh PKU do biến thể PCBD1.
  • Bệnh PKU do biến thể PTS.
  • Bệnh PKU do biến thể QDPR.
  • Hội chứng Polyglandular tự miễn do biến thể AIRE.
  • Bệnh Pompe do biến thể GAA.
  • Thiếu hụt Carnitine nguyên phát do biến thể SLC22A5.
  • Tăng oxy máu nguyên phát do biến thể AGXT.
  • Tăng oxy máu nguyên phát do biến thể GRHPR.
  • Tăng oxy máu nguyên phát do biến thể HOGA1.
  • Prothrombin Thrombophilia do biến F2.
  • Thiếu hụt Pseudocholinesterase do biến thể BCHE.
  • Pycnodysostosis do biến thể CTSK.
  • Bệnh Recessive Multiple Epiphyseal Dysplasia do biến thể BCHE.
  • Pycnodysostosis do biến thể CTSK,
  • Bệnh Recessive Multiple Epiphyseal Dysplasia do biến thể SLC26A2.
  • Bệnh Rhizomelic Chondrodysplasia Punctata (RCDP) do biến thể PEX7.
  • Bệnh Salla do biến thể SLC17A5.
  • Hội chứng Segawa do biến thể TH.
  • Thiếu Short Chain Acyl-CoA Dehydrogenase do biến thể ACADS.
  • Bệnh hồng cầu hình liềm do biến thể HBB.
  • Hội chứng Sjogren- Larssson do biến thể ALDH3A2.
  • Hội chứng Smith-Lemli- opitz do biến thể DHCR7.
  • Hội chứng thận kháng Steroid do biến thể COQ8B.
  • Hội chứng thận kháng Steroid do biến thể CUBN
  • Hội chứng thận kháng Steroid do biến thể LAMC1
  • Hội chứng thận kháng Steroid do biến thể LMX1B
  • Hội chứng thận kháng Steroid do biến thể NPHS1
  • Hội chứng thận kháng Steroid do biến thể NPHS2
  • Hội chứng thận kháng Steroid do biến thể PLCE1
  • Hội chứng thận kháng Steroid do biến thể SMARCAL1
  • Hội chứng thận kháng Steroid do biến thể WT1.
  • Loạn sản sụn xương liên quan chuyển hóa Sulfat do biến thể SLC26A2.
  • Thrombophilia do biến thể F5.
  • Thrombophilia do biến thể PROC.
  • Thrombophilia do biến thể PROS1.
  • Thrombophilia do biến thể SERPINC1.
  • Thrombophilia do biến thể THBD.
  • Bệnh thiếu hụt Trifunctional protein do biến thể HADHA.
  • Bệnh Tyrosin máu do biến thể FAH.
  • Hội chứng Usher do biến thể ADGRV1.
  • Hội chứng Usher do biến thể CDH23.
  • Hội chứng Usher do biến thể C1B2.
  • Hội chứng Usher do biến thể CLRN1.
  • Hội chứng Usher do biến thể MYO7A.
  • Hội chứng Usher do biến thể PCDH15.
  • Hội chứng Usher do biến thể PDZD7.
  • Hội chứng Usher do biến thể USH1C.
  • Hội chứng Usher do biến thể USH1G.
  • Hội chứng Usher do biến thể USH2A.
  • Hội chứng Usher do biến thể WHRN.
  • Thiếu hụt Very long chain Acyl – CoA Dehydrogenase do biến thể ACADVL.
  • Bệnh Wilson do biến thể ATP7B.
  • Bệnh võng mạc tách lớp bẩm sinh liên kết NST X do biến thể RS1.
  • Hội chứng Zellweger do biến thể PEX1.
  • Bệnh xi rô nệu do biến thể BCKDHA.
  • Bệnh xi rô nệu do biến thể BCKDHB.
  • Bệnh xi rô nệu do biến thể DBT.
  • Bệnh xi rô nệu do biến thể DLD.
  • Thiếu hụt MCAD do biến thể ACADM.
  • Megalencephalic Leukoencephalopathy với Subcortical Cysts do biến thể MLC1.
  • Loạn dưỡng chất trắng nhược sắc  do biến thể ARSA.
  • Thiếu hụt MTHFR do biến thể MTHFR.
  • Bệnh Krabbe do biến thể GALC.
  • Thiếu hụt LCHAD do biến thể HADHA.
  • Hội chứng Joubert do biến thể TMEM216.

Đáp ứng thuốc:

  • adalomumab
  • alendronate
  • alfenranil
  • amisulpride
  • amlodipine
  • aripiprazole
  • atenolol
  • atorvastatin
  • budesonide
  • bumetanide
  • buprenorphine
  • bupropion
  • carisoprodol
  • carvedilol.
  • celecoxib
  • chlorpromazine.
  • citalopram.
  • clobazam.
  • clopidogrel.
  • daptomycin.
  • dexlansoprazole.
  • diazepam.
  • diclofenac.
  • dicloxacillin.
  • digoxin.
  • duloxetine.
  • enalapril.
  • entacapone.
  • erythromycin.
  • escitalopram.
  • esomeprazole.
  • etanercept.
  • fenofibrate.
  • fentanyl.
  • fexofenadine.
  • flurbiprofen.
  • fluticasone.
  • fluvastatin.
  • furosemide.
  • glibenclamide
  • salmeterol.
  • sertraline.
  • sildenafil.
  • simvastatin.
  • sulfasalazine.
  • sumatriptan
  • telmisartan.
  • ticagrelor.
  • tiotropium.
  • triamcinolone.
  • valproic acid.
  • valsartan.
  • gliclazide.
  • glimepiride.
  • glipizide.
  • hydralazine.
  • hydrochlorothiazide.
  • ibuprofen.
  • indomethacin.
  • infliximab.
  • isosorbide mononitrate.
  • lansoprazole.
  • levodopa.
  • losartan.
  • lovastatin.
  • meloxicam
  • memantine.
  • metformin.
  • methadone.
  • methotrexate.
  • methylphenidate.
  • midazolam.
  • moclobemide.
  • montelukast.
  • morphine.
  • naloxone.
  • naltrexone.
  • naproxen.
  • olanzapine.
  • olmesartan.
  • omeprazole.
  • paliperidone.
  • pantoprazole.
  • paracetamol.
  • phenobarbital.
  • phenylephrine.
  • pioglitazone.
  • pramipexole.
  • prasugrel.
  • pravastatin.
  • propofol.
  • quetiapine.
  • rabeprazole.
  • repaglinide.
  • risedoronate.
  • rivastigmine.
  • rocuronium.
  • rosuvastatin.
  • salbutamol.
  • verapamil.
  • voriconazole.
  • warfarin.
  • ziprasidon

Hotline TƯ VẤN: 0905.644.128 – 091.555.1519

banner-circle

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *