0915551519

Gói Circle Vital (Gói cơ bản).

1, Gói Circle Vital (Gói cơ bản)

Circle vital
Circle Vital: 125 kết quả 14 hạng mục

Cho những người muốn cải thiện chế độ ăn uống, lối sống và thói quen tập thể dục, hoặc đơn giản là khám phá đặc điểm di truyền riêng biệt của mình.

2, Chi tiết gói:

Chế độ ăn:

  • Chế độ ăn tối ưu của bạn.
  • Nhạy cảm rượu bia.
  • Nhạy cảm Cafein.
  • Nhạy cảm Theophylline.
  • Nhạy cảm chất béo.
  • Nhạy cảm Carbohydrate.
  • Nhạy cảm muối.
  • Dự báo bệnh Celiac ( không dung nạp Gluten).
  • Không dung nạp Lactose.
  • Nhạy cảm gia vị.
  • Nhạy cảm vị giác.
  • Hội chứng hảo ngọt.
  • Kiểm soát cân nặng.
  • Detox: Nhu cầu rau cải.
  • Detox: Tốc độ tạo độc tố.
  • Dị ứng trừng.
  • Sữa và dị ứng sữa.
  • Dị ứng với đậu phộng.
  • Dị ứng hải sản.

Dinh dưỡng:

  • Vitamin A
  • Vitamin B2.
  • Vitamin B6.
  • Vitamin B12.
  • Vitamin C.
  • Vitamin D.
  • Vitamin E.
  • Folic Acid.
  • Omega- 3 ( DHA).
  • Omega- 3 ( ALA).
  • Omega- 3 (EPA).
  • Omega- 3 ( DPA).
  • Antioxidants.
  • Zinc.
  • Iron.
  • Calcium.
  • Selenium.
  • Magnesium.
  • Phosphorus.
  • Iodine.

Thể dục và thể thao:

  • Phương pháp tập luyện tối ưu.
  • Loại hình thể thao tối ưu.
  • Lưu lượng máu.
  • Phân tích thành phần cơ thể.
  • Mức năng lượng.
  • Khả năng chịu đựng.
  • Sức mạnh.
  • Hiệu quả Oxygen/ Vo2.
  • Đáp ứng nhịp tin khi tập thể dục.
  • Khả năng hồi phục.
  • Nguy cơ chấn thương.
  • Nguy cơ chấn thương gân Achilles.
  • Nguy cơ bị đứt dây chằng chéo trước.

Di truyền tổ tiên:

  • Các thành phần di truyền.

Đặc điểm giới tính:

  • Kích thước vú.
  • Mức độ hooc môn giới tính nữ.
  • Độ chung thủy.
  • Mức độ hooc môn giới tính nam.

Đặc điểm cá nhân:

  • Dễ tính.
  • Tận tâm.
  • Hướng ngoại.
  • Nhạy cảm hoảng sợ.
  • Sẵn sàng trải nghiệm

Đặc điểm hành vi:

  • Nghiện rượu bia.
  • Lòng vị tha.
  • Mê ăn uống.
  • Làm biếng vệ sinh, giặt giũ.
  • Nghiện thuốc lá.

Thể trạng:

  • Kiểm soát sự thèm ăn.
  • Mật độ xương.
  • Phản ứng viêm.
  • Tuổi thọ.
  • Phản ứng trao đổi chất.
  • Rủi ro gãy xương do mệt mỏi.
  • Xu hướng bị muỗi đốt.

Căng thẳng và giấc ngủ:

  • Chứng ngưng thở khi ngủ.
  • Giấc ngủ sâu.
  • Thời lượng ngủ.
  • Rối loạn giấc ngủ.
  • Chât lượng giấc ngủ.
  • Thời gian ngủ.
  • Chống chọi stress.
  • Béo phì do căng thẳng.

Ô nhiễm:

  • Độ nhạy ô nhiễm khói xe.
  • Nhạy cảm với bụi.
  • Nhạy cảm với mội trường.
  • Nhạy cảm với thuốc trừ sâu.
  • Độ nhạy hấp thụ khói thuốc thụ động.

Da:

  • Tuổi da.
  • Loại da.
  • Nguy cơ mụn trứng cá.
  • Da chảy xệ do đường kích hoạt.
  • Nguy cơ stress do oxy hóa.
  • Sần da cam.
  • Nguy cơ hình thành nếp nhăn.
  • Vết rạn da.
  • Nguy cơ sẹo lồi.
  • Xu hướng bầm tím da.
  • Khả năng hydrat hóa da.
  • Khả năng làm sáng da.
  • Nguy cơ lão hóa da.
  • Nguy cơ tăng sắc tố .
  • Khả năng nâu hóa.
  • Nguy cơ bắt nắng.

Đặc điểm vật lý:

  • Mùi cơ thể.
  • Tai nhô ra.
  • Loại ráy tai.
  • Màu mắt.
  • Lông cơ thể và mặt.
  • Màu tóc.
  • Nhạy cảm đau/
  • Độ cứng của lông.
  • Phản xạ hắt hơi.
  • Tóc bạc sớm.
  • Nhạy cảm mùi.
  • Tăng tiết mồ hôi.
  • Chu vi vòng eo.

Đặc điểm thành công:

  • Chỉ số thông minh (IQ)
  • Chỉ số cảm xúc ( EQ)
  • Chỉ số vượt khó (AQ)
  • Khả năng sáng tạo.
  • Trình độ học vấn.
  • Sức mạnh xử lý thông tin
  • Khả năng ngôn ngữ.
  • Kỹ năng toán học.
  • Kỹ năng ghi nhớ.

Âm nhạc và khiêu vũ:

  • Khả năng nhảy múa.
  • Khả năng âm nhạc.
  • Cảm âm tuyệt đối.

Hotline tư vấn: 0905.644.128 – 091.555.1519

banner-circle

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *