0915551519

LAB CHẨN ĐOÁN Y KHOA MEDIC SÀI GÒN

BẢNG BÁO GIÁ XÉT NGHIỆM NĂM 2021

Phòng Khám Chẩn đoán Medic Sài Gòn kính gửi đến Quý cơ quan, Khách hàng bảng giá các danh mục xét nghiệm như sau:

I. DANH MỤC XÉT NGHIỆM 

1 17-OH Progesterone 250.000
2 A/G (Tỷ số Albumin/Globulin) 60.000
3 Acetaminophen 150.000
4 Acetyl Cholinesterase 70.000
5 Acid Phosphatase 75.000
6 Acid Uric 40.000
7 ACTH 200.000
8 ADH (Anti Diuretic Hormone) 300.000
9 ADN cha con 3.000.000
10 ADN cha con 3 mẫu 4.500.000
11 ADN huyết thống theo dòng nam 5.000.000
12 ADN huyết thống theo dòng nữ 5.000.000
13 ADN pháp lý 4.000.000
14 ADN trước sinh (26 tuần) 26.000.000
15 AFP (tầm soát ung thư gan) 140.000
16 Albumin 40.000
17 Aldosterone 350.000
18 Alkaline Phosphatase (ALP) 30.000
19 AMH 530.000
20 Amylase 50.000
21 An.canium (Giun móc chó, mèo) 140.000
22 Anti ANA 330.000
23 Anti CCP 270.000
24 Anti Hbc IgG 180.000
25 Anti Hbc IgM 180.000
26 Anti Hbc total 180.000
27 Anti Hbe 130.000
28 Anti Hbs 130.000
29 Anti HCV 100.000
30 Anti HDV IgG 220.000
31 Anti HDV IgM 220.000
32 Anti Phospholipid IgG 250.000
33 Anti Phospholipid IgM 250.000
34 Anti TG 200.000
35 Anti TPO 200.000
36 Ang.cantonensis (Giun lươn não) 140.000
37 APTT (thromboplastin time 80.000
38 ASLO 80.000
39 AZF ( sàng lọc vô sinh nam) 2.000.000
40 Bilirubin GT
41 Bilirubin TP 25.000
42 Bilirubin TT 25.000
43 BUN 30.000
44 C3 100.000
45 C4 100.000
46 CA 125 (tầm soát ung thư buồng trứng) 140.000
47 CA 153 (tầm soát ung thư vú) 140.000
48 CA 199 (tầm soát ung thư tuyến tụy, ống mật) 140.000
49 CA 724 (tầm soát ung thư dạ dày, tiêu hóa) 140.000
50 Calcitonin 180.000
51 Canxi total 40.000
52 CEA (tầm soát ung thư đại tràng) 140.000
53 CentoNIPT 15.000.000
54 CK 30.000
55 CK-MB 70.000
56 Clo (Cl-) 20.000
57 Clonochis Sinensis (Sán lá gan nhỏ) 140.000
58 CMV DNA(Realtime -Đ.lượng) 650.000
59 CMV IgG 150.000
60 CMV IgM 150.000
61 Cortisol 140.000
62 Công thức máu (CBC) 55.000
63 C-peptid 160.000
64 Creatinin 30.000
65 CRP 80.000
66 CRP hs 80.000
67 Cyfra 211 140.000
68 Cys.cellulosae 140.000
69 Cystatin C 150.000
70 Cholesterol total 30.000
71 D.Dimer 150.000
72 Dengue IgG 65.000
73 Dengue IgM 65.000
74 Dengue NS1-Ag 130.000
75 Ds DNA 260.000
76 Điện di Hb 350.000
77 Độ lọc cầu thận (eGFR) 100.000
78 E.histolytica (Amib) (Amib trong gan, phổi) 140.000
79 E2 (Estradiol) 100.000
80 EBV DNA Realtime 1.000.000
81 EBV IgG 130.000
82 EBV IgM 130.000
83 EBV VCA IgA 330.000
84 EBV VCA IgG 330.000
85 EBV VCA IgM 330.000
86 Echino.gra 140.000
87 Estrogen 120.000
88 f.PSA 140.000
89 Fasciola (Sán lá gan lớn) 140.000
90 Feritine 130.000
91 Fibrinogen 80.000
92 Folate (Vitamin B9) 180.000
93 Fructosamine 120.000
94 FSH 100.000
95 FT4 85.000
96 G6-PD 200.000
97 Globulin 50.000
98 Glucose 20.000
99 Gna.spinigerum (Giun đầu gai) 140.000
100 H.Pylori (test nhanh) 90.000
101 H.Pylori IgG 150.000
102 H.Pylori IgM 150.000
103 HAV IgG 140.000
104 HAV IgM 140.000
105 Hba1c 120.000
106 Hbeag 130.000
107 Hbsag (định lượng) 130.000
108 Hbsag (Test nhanh) 70.000
109 HbsAg ARC 350.000
110 HBV Genotype 550.000
111 HBV-DNA 300.000
112 HCV-RNA 450.000
113 HDL-C 30.000
114 HE4 (Human Epidipymal Protein 4) 300.000
115 HEV IgG 130.000
116 HEV IgM 130.000
117 hGH (human growth hormone) 200.000
118 HIV (test nhanh) 100.000
119 HIVcombo 130.000
120 HLA B27 1.500.000
121 HLA Solo 6.000.000
122 Homocysteine Total 220.000
123 HSV1 IgG 150.000
124 HSV1 IgM 150.000
125 HSV2 IgG 150.000
126 HSV2 IgM 150.000
127 IgA 120.000
128 IgG 120.000
129 IgM 120.000
130 Insulin 120.000
131 Iron (Sắt huyết thanh) 80.000
132 Kali (K+) 25.000
133 Kẽm (Zn-ZINC) 250.000
134 Lactic Acid (Lactate) 100.000
135 LDL-C 30.000
136 Leptin 300.000
137 LH 100.000
138 Magie (Mg) 165.000
139 Máu lắng Vss 40.000
140 Measles IgG 340.000
141 Measles IgM 340.000
142 Micoplasma IgG 320.000
143 Micoplasma IgM 320.000
144 Mumps IgG 340.000
145 Mumps IgM 340.000
146 Natri (Na+) 25.000
147 NSE (Neuron Specific Enolase) 200.000
148 NT- ProBNP II 420.000
149 Nhóm máu ABO 40.000
150 Nhóm máu Rh 50.000
151 Paragonimus sp( Sán lá phổi) 140.000
152 Pro – GRP 380.000
153 Pro BNP 450.000
154 Procalcitonin 350.000
155 Progesterol 140.000
156 Prolactine 110.000
157 ProNIPT 4.000.000
158 ProNIPT 24+ 6.000.000
159 ProNIPT+ 5.000.000
160 Protein 40.000
161 Protein C 400.000
162 Protein S 400.000
163 PT (prothrombin) 80.000
164 PTH 180.000
165 Phosphatase kiềm 100.000
166 Phospholipid 150.000
167 Renine 420.000
168 RF 80.000
169 ROMA test 450.000
170 Rubella IgG 135.000
171 Rubella IgM 135.000
172 SCC 220.000
173 Schistosoma mansoni (sán máng) 140.000
174 Sero filariasis ( Giun chỉ) 140.000
175 SGGT 30.000
176 SGOT 25.000
177 SGPT 25.000
178 Soi tươi phân 80.000
179 Strong.stercoralis (Giun lươn) 140.000
180 Syphilis (test nhanh) 90.000
181 T.PSA 140.000
182 T3 85.000
183 T4 85.000
184 TB Lao 100.000
185 Test 60 dị nguyên (Dị ứng) 1.500.000
186 Test H.P hơi thở C13 700.000
187 Test ma túy tổng hợp (4 chân) 170.000
188 Test ma túy tổng hợp (5 chân) 220.000
189 Testosterol 140.000
190 TG 180.000
191 Tinh dịch đồ 170.000
192 Toxocara canis (Giun đũa chó) 140.000
193 Toxoplasma IgG 160.000
194 Toxoplasma IgM 160.000
195 Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 45.000
196 TSH 85.000
197 TSH Receptor (TrAb) 400.000
198 TS-TC 30.000
199 Trichinella sp (Giun xoắn) 140.000
200 Triglyceride 30.000
201 Urea 30.000
202 Vitamin B12 175.000
203 Vitamin D 330.000
204 VZV (Varicella Zoster) IgG 350.000
205 VZV (Varicella Zoster) IgM 450.000
206 α,β-Thalassemia 3.000.000
207 α-Thalassemia 2.000.000
208 β-HCG 110.000
209 β-Thalassemia 2.000.000
210  IgE 120.000
211 anti GAD 530.000
212 ICA 600.000
213 IAA (Kháng thể kháng insulin) 700.000
214 Soi tế bào cặn lắng nước tiểu 100.000
215 Amoniac (NH3) 80.000
216 Điện giải đồ 70.000
217 Cấy kháng sinh đồ 380.000
218 Định lượng Adiponectin 370.000
219 HCV Ag 550.000
Báo giá có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2021 cho đến khi có báo giá mới.
Đà Nẵng, ngày 15 tháng 02 năm 2021
 GIÁM ĐỐC

 

II. GÓI XÉT NGHIỆM CHUYÊN SÂU

STT DANH MỤC ĐƠN GIÁ
 

1

Xét nghiệm sàng lọc trước sinh không xâm lấn NIPT Gói ProNIPT 4,000,000
Gói ProNIPT+ 5,000,000
Gói ProNIPT 24+ 6,000,000
Gói CENTO NIPT (Thực hiện tại Đức) 15,000,000
 

 

 

 

2

 

 

 

 

Xét nghiệm ADN

Xét nghiệm ADN theo hình thức DÂN SỰ

(Xét nghiệm ADN cha con, mẹ con)

3,000,000
Xét nghiệm ADN theo hình thức PHÁP LÝ

(Làm giấy khai sinh, nhập tịch,…)

4,000,000
Xác định huyết thống theo dòng Nam

(ông nội-cháu trai, bác trai-cháu trai,…)

5,000,000
Xác định huyết thống theo dòng Nữ

(bà nội-cháu gái,chị-em gái,…)

5,000,000
ADN trước sinh (Thai 6 tuần trở lên) 26,000,000
 

3

 

 

Xét nghiệm HLA

HLA SOLO 6,000,000
HLA Duo 5,500,000
HLA Family 5,000,000
 

CIRCLE DNA

Circle Vital 4,890,000
Circle Heath 11,880,000
Circle Family Planning 11,880,000
Circle Premium 14,950,000
4 Thalassemia  (Tầm soát bệnh tan máu bẩm sinh) 3,000,000
5 Xét nghiệm tiền mang thai gen lặn Hapiscreen 12,000,000
6 Sàng lọc bệnh cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (NBS1) 3.500.000
7 Sàng lọc bệnh cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (NBS2) 15.000.000
8 Sàng lọc bệnh cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (NBS3) 55.000.000
9 Gói tầm soát phổ thông (OncoSure-2 gen) 4.000.000
10 Gói tầm soát phổ thông (OncoSure-17 gen) 6.250.000
11 Gói tầm soát phổ thông (K-cancer) 17.000.000
12 Gói tầm soát phổ thông (CentoCancer) 45.000.000
13 Xét nghiệm sinh trắc gen 5,000,000
14 Sàng lọc những mất đoạn nhỏ NST Y ở vùng AZFabcd 2,000,000

                                                                      


III. HƯỚNG DẪN CÁCH LẤY VÀ BẢO QUẢN MẪU

1. Mẫu máu các xét nghiệm sinh hóa, huyết học, miễn dịch.

Mẫu máu được lấy ở tĩnh mạch, cách bữa ăn gần nhất từ 6 – 8 giờ. Tốt nhất nên lấy vào lúc sáng sớm khi chưa ăn gì.

Mẫu máu được bảo quán 24h ở tủ lưu mẫu với nhiệt độ bảo quản 2-8 độ C.

Mẫu được ghi tên, tuổi, giới tính rõ ràng, kèm theo phiếu chỉ định trên tube chuyên biệt cho từng xét nghiệm.

2. Cách lấy mẫu ADN

Loại mẫu:

Mẫu móng tay hoặc móng chân sạch, không dính sơn, mực bút,…. (từ 5 móng trở lên)

Mẫu tóc có gốc tóc. (từ 5 sợi trở lên)

Mẫu máu được thấm vào tăm bông vô khuẩn. (Khuyến khích đến phòng xét nghiệm để kĩ thuật viên lấy mẫu)

# Đối với ADN Pháp lý khách hàng vui lòng đến tận nơi để được kĩ thuật viên hướng dẫn làm các thủ tục giấy tờ và lấy mẫu.

Khi đến làm thủ tục pháp lý khách hàng vui lòng cầm theo các giấy tờ sau : Chứng minh nhân dân( Căn cước công dân) của người cha hoặc mẹ, giấy chứng sinh của người con và người giám hộ cho người con.

3. Cách lấy mẫu ADN trước sinh (Thai phụ trên 6 tuần thai)

#Mẫu của người mẹ : Mẫu máu của người mẹ được lấy bằng dụng cụ chuyên biệt vào bộ lấy mẫu NIPT.

Lượng máu được lấy từ 7-10ml.

#Mẫu của người cha :

Mẫu móng tay hoặc móng chân sạch, không dính sơn, mực bút,…. (từ 5 móng trở lên)

Mẫu tóc có gốc tóc. (từ 5 sợi trở lên)

Mẫu máu được thấm vào tăm bông vô khuẩn. (Khuyến khích đến phòng xét nghiệm để kĩ thuật viên lấy mẫu)

4. Cách lấy mẫu NIPT( Thai phụ trên 9 tuần thai)

Mẫu máu được lấy bằng dụng cụ chuyên biệt vào bộ lấy mẫu NIPT.

Lượng máu được lấy từ 7-10ml.

5. Cách lấy mẫu test H.P hơi thở C13

Nhịn ăn trên 8 tiếng (tốt nhất là vào buổi sáng chưa ăn). Không sử dụng kháng sinh điều trị > 10 ngày.

Khách hàng sẽ được thổi hơi thở vào 2 bịch lấy mẫu theo sự hướng dẫn của kĩ thuật viên, mỗi lần thổi cách nhau 30 phút.

6. Bảng tóm tắt sử dụng ống (tube) lấy mẫu máu

cách lấy ống nghiệm

 

>> CÁC GÓI XÉT NGHIỆM TỔNG QUÁT

XÉT NGHIỆM TẠI NHÀ

UY TÍN – TẬN TÂM – CHÍNH XÁC

36 thoughts on “LAB CHẨN ĐOÁN Y KHOA MEDIC SÀI GÒN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *