MEDIC SÀI GÒN – DNA TESTINGS

 

Phòng Khám Medic Sài Gòn tại Đà Nẵng triển khai chương trình hợp tác với Trung tâm Xét nghiệm ADN và Phân tích di truyền Việt Nam (DNA Testings). Với mong muốn đem đến những dịch vụ xét nghiệm tốt nhất cho các khách hàng, Phòng khám triển khai hợp tác cùng Trung tâm DNA Testings. Sự hợp tác này đánh dấu một bước tiến mới trong việc cung cấp dịch vụ xét nghiệm uy tín và chất lượng cao cho người dân Đà Nẵng nói riêng và địa bàn cả nước nói chung.

Với sự kết hợp này Phòng Khám Medic Sài Gòn tại Đà Nẵng có thể:

BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM MEDIC – DNA TESTINGS

Phòng Khám Chẩn đoán Medic Sài Gòn kính gửi đến Quý cơ quan, khách hàng bảng giá các danh mục xét nghiệm như sau:

BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM ADN HUYẾT THỐNG

I. PHÂN TÍCH QUAN HỆ HUYẾT THỐNG TRỰC HỆ CHA/MẸ-CON

PHÂN TÍCH HUYẾT THỐNG CHA/MẸ-CON (DÂN SỰ-TỰ NGUYỆN)

STT THỜI GIAN PHÍ 2 MẪU (VNĐ) THÊM MẪU THỨ 3 (VNĐ)
Cùng lúc Sau 1 tháng
1 02 ngày 3.000.000 1.500.000 1.800.000
2 06 giờ – 8 giờ 5.500.000 2.500.000 2.800.000

Ghi chú:

Chi phí xét nghiệm áp dụng cho các loại mẫu Máu và Niêm mạc miệng. Nếu là mẫu Tóc, Cuống rốn, Móng tay/chân thì cộng thêm 500.000 VNĐ/ca. Các loại mẫu khác (Tinh trùng, Bàn chải đánh răng, Kẹo cao su, Đầu lọc thuốc lá, Nước ối,…) thì cộng thêm 2.000.000 VNĐ/ca.

PHÂN TÍCH HUYẾT THỐNG CHA/MẸ-CON (HÀNH CHÍNH-KHAI SINH)

STT THỜI GIAN PHÍ 2 MẪU (VNĐ) THÊM MẪU THỨ 3 (VNĐ)
Cùng lúc Sau 1 tháng
1 02 ngày 4.000.000 2.000.000 2.500.000
2 06 giờ – 8 giờ 6.500.000 3.000.000 3.500.000
PHÂN TÍCH ADN CÁ NHÂN
3 01 ngày 2.500.000

PHÂN TÍCH HUYẾT THỐNG CHA/MẸ-CON: DI DÂN – NHẬP TỊCH (HPH LÃNH SỰ)

STT THỜI GIAN PHÍ 2 MẪU (VNĐ) THÊM MẪU THỨ 3 (VNĐ)
1 07 ngày 5.000.000 2.500.000

PHÂN TÍCH HUYẾT THỐNG CHA/MẸ-CON: TÒA ÁN

STT THỜI GIAN PHÍ 2 MẪU (VNĐ) THÊM MẪU THỨ 3 (VNĐ)
1 10 ngày 6.500.000 3.250.000

II. PHÂN TÍCH ADN HUYẾT THỐNG TRƯỚC SINH KHÔNG XÂM LẤN

STT THỜI GIAN PHÍ 2 MẪU (VNĐ) THÊM MẪU THỨ 3 (VNĐ)
1 10 ngày 18.000.000 4.500.000
2 05 ngày 23.000.000 5.500.000
Điều kiện: Đơn thai trên 7 tuần tuổi.

 PHÍ DỊCH VỤ

  • Cấp thêm 1 bản kết quả (Tiếng Việt, Tiếng Anh): 000 VNĐ.
  • Chỉnh sửa thông tin trên kết quả Hành chính: 000 VNĐ.
  • Dịch ngôn ngữ Trung Quốc, Nhật, Hàn công chứng sở tư pháp: 000 VNĐ.

(Các ngôn ngữ khác giá thay đổi theo từng thời điểm)

III. PHÂN TÍCH QUAN HỆ HUYẾT THỐNG ANH CHỊ EM, HỌ HÀNG

  • Quan hệ theo NST Y: Ông nội – cháu trai; Chú/bác trai – Cháu trai; Anh em trai cùng cha; Anh em trai chú bác.
  • Quan hệ theo NST X: Bà nội – Cháu gái; Hai chị em gái cùng cha.

PHÂN TÍCH HUYẾT THỐNG ANH CHỊ EM, HỌ HÀNG (DÂN SỰ-TỰ NGUYỆN)

STT THỜI GIAN PHÍ 2 MẪU (VNĐ) MẪU THỨ 3 (VNĐ)
1 05 ngày 4.000.000 2.000.000
2 03 ngày 6.500.000 3.250.000

PHÂN TÍCH HUYẾT THỐNG ANH CHỊ EM, HỌ HÀNG (HÀNH CHÍNH-PHÁP LÝ)

STT THỜI GIAN PHÍ 2 MẪU (VNĐ) MẪU THỨ 3 (VNĐ)
1 05 ngày 5.000.000 2.500.000
2 03 ngày 7.500.000 3.750.000

IV. PHÂN TÍCH HUYẾT THỐNG THEO DÒNG MẸ, GIÁM ĐỊNH HÀI CỐT

Quan hệ theo dòng mẹ: Bà ngoại – cháu; Anh chị em cùng mẹ; Dì – cháu, Cậu – cháu.

STT THỜI GIAN PHÍ 2 MẪU (VNĐ) MẪU THỨ 3 (VNĐ)
PHÂN TÍCH ADN TY THỂ (DÂN SỰ-TỰ NGUYỆN)
1 07 ngày 4.000.000 2.000.000
PHÂN TÍCH ADN TY THỂ (HÀNH CHÍNH-PHÁP LÝ)
2 07 ngày 5.000.000 2.500.000
GIÁM ĐỊNH HÀI CỐT (DÂN SỰ-TỰ NGUYỆN)
3 30 ngày 7.000.000 3.500.000

V.TRUY TÌM DẤU VẾT: TÌM NHIỄM SẮC THỂ Y (TINH TRÙNG)

STT THỜI GIAN PHÍ 1 MẪU (VNĐ) MẪU ĐỐI CHỨNG (VNĐ)
1 04 ngày 3.000.000 2.000.000

BẢNG GIÁ SÀNG LỌC TRƯỚC SINH KHÔNG XÂM LẤN NIPT

GÓI DỊCH VỤ (Chứng nhận CE, IVD) MÔ TẢ XÉT NGHIỆM MỨC GIÁ
NIPT-PRECARE BASIC NIPT-PRECARE BASIC                                Đơn thai Hội chứng Down (T21), Edwards (T18), Patau (T13). 1.700.000
NIPT-PRECARE BASIC + BLM6 Hội chứng Down (T21), Edwards (T18), Patau (T13).

6 bệnh di truyền đơn gen lặn cho mẹ.

2.200.000
NIPT-PRECARE 3 Hội chứng Down (T21), Edwards (T18), Patau (T13), Turner (XO). 2.200.000
NIPT-PRECARE 3

+ BLM6

Hội chứng Down (T21), Edwards (T18), Patau (T13), Turner (XO).

6 bệnh di truyền đơn gen lặn cho mẹ.

2.700.000
NIPT-PRECARE 7 T21, T18, T13, Turner (XO), Klinefelter (XXY), Triple X, Jacobs (XYY). 2.900.000
NIPT-PRECARE 7 + BLM13 T21, T18, T13, Turner (XO), Klinefelter (XXY), Triple X, Jacobs (XYY). (Cho thai)

13 bệnh di truyền đơn gen lặn cho mẹ.

3.200.000
NIPT-PRECARE 26 Đơn thai & Song thai Đột biến số lượng trên 23 cặp nhiễm sắc thể.

*Song thai: Đột biến số lượng trên NST thường (không khảo sát bệnh lý trên NST giới tính)

4.500.000
NIPT-PRECARE 26 + BLM13 Đột biến số lượng trên 23 cặp nhiễm sắc thể. (Cho thai)

*Song thai: Đột biến số lượng trên NST thường (không khảo sát bệnh lý trên NST giới tính)

13 bệnh di truyền đơn gen lặn cho mẹ.

4.800.000
NIPT-PRECARE PLUS 112 Đơn thai

 

Đột biến số lượng trên 23 cặp NST + 66 hội chứng xóa đoạn, lặp đoạn >10 Mb + 20 hội chứng >5 Mb. 6.500.000
NIPT-PRECARE PLUS 112 + BLM13 Đột biến số lượng trên 23 cặp NST + 66 hội chứng xóa đoạn, lặp đoạn >10 Mb + 20 hội chứng >5 Mb. (Cho thai)

13 bệnh di truyền đơn gen lặn cho mẹ.

6.800.000

* Ghi chú:

BLM6:  HBA1, HBA2, HBB, G6PD, PAH, SLC25A13, ATP7B.

BLM13: HBA1, HBA2, HBB, G6PD, PAH, GALT, SLC25A13, GAA, ATP7B, HEXA, ETFDH, GLA, CFTR, SRD5A2.

ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN Các trường hợp KHÔNG khuyến cáo thực hiện xét nghiệm NIPT-PRECARE
    • Loại mẫu: Máu từ 7 – 10ml (ống Streck).
    • Thời gian trả kết quả: 5 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ).
    • Tuổi thai ≥ 09 tuần tuổi đối với Đơn thai, ≥ 10 tuần đối với Song thai dựa vào siêu âm.
    • KHÔNG ghép tủy hoặc các cơ quan nội tạng, KHÔNG bị ung thư, KHÔNG điều trị tế bào gốc và truyền máu trong 1 năm.
    • Kết quả siêu âm bất thường.
    • Độ mờ da gáy NT ≥ 3,5mm.
    • Giá trị nguy cơ Double Test/Triple test ≥ 1/50.
    • Song thai tiêu biến/đa thai.
    • Mang thai hộ hoặc xin trứng.
    • Mang thể khảm toàn phần/bán phần.
    • Những trường hợp này nên thực hiện xét nghiệm chẩn đoán (Chọc ối hoặc sinh thiết gai nhau).

BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM BỆNH LÝ DI TRUYỀN

GÓI DỊCH VỤ MÔ TẢ XÉT NGHIỆM LỆ PHÍ (VNĐ) LOẠI MẪU TRẢ KẾT QUẢ
Nhiễm sắc thể đồ (KARYOTYPE)  Phát hiện các bất thường nhiễm sắc thể gồm lệch bội nhiễm sắc thể và/hoặc các bắt thường về cấu trúc như mất đoạn, chuyển đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn lớn. 1.100.000 Mẫu máu (Heparin chân không 3ml). 21 ngày
QF-PCR Khảo sát số lượng NST 13, NST 18, NST 21,

XO, XXX, XXY và XYY

2.500.000  Máu (EDTA 2ml), giữ lạnh.

Niêm mạc miệng (3 que).

– Nước ối.

4 – 5 ngày
Xét nghiệm gen Đông Máu THROMBOPHILIA Giải trình tự Sanger 12 gen liên quan yếu tố đông máu. 2.500.000 Máu (EDTA 2ml), giữ lạnh. 4 – 5  ngày
Xét nghiệm tan máu bẩm sinh THALASSEMIA GAP PCR và giải trình tự Sanger cho 5 đột biến (–SEA, -α3.7, -α4.2, CS, QS) và 16 đột biến trên gen Beta Globin. 2.000.000  Máu (EDTA 2ml), giữ lạnh. 10 – 14 ngày
Xét nghiệm vô sinh Nam (AZF) Phát hiện mất đoạn gen AZF trên NST Y:

Vùng AZFa: SY 81, SY84; SY86.

Vùng AZFb: SY127; SY134, SY164, SY142.

Vùng AZFc/d: SY254; SY255, SY152, SY145, SY153, SY277.

Control: SY14, SFY.

2.000.000 Máu (EDTA 2ml), giữ lạnh. 3 – 5  ngày
14 Gene gây bệnh thể ẩn

(Tiền hôn nhân)

HBA1, HBA2, HBB, G6PD, PAH, GALT, SLC25A13, GAA, ATP7B, HEXA, ETFDH, GLA, CFTR, SRD5A2 2.500.000 Máu (EDTA 2ml), giữ lạnh. 10 – 14 ngày
Sàng lọc ung thư cổ tử cung HPV Xét nghiệm định type HPV cho 23 chủng HPV nguy cơ cao có thể dẫn đến UTCTC ở Nữ 600.000 Ống dùng xét nghiệm huyết trắng 3 – 5  ngày
GBS Liên cầu khuẩn Group B streptococcus (GBS) 350.000 Ống dùng xét nghiệm huyết trắng 2 ngày
Tiền sản giật – PLGF Kỹ thuật TRF xét nghiệm các yếu tố sinh hóa kết hợp thông tin thai kỳ và siêu âm để xác định nguy cơ của thai nhi 1.200.000 Máu (serum, 2 ml) giữ lạnh.  8 – 10 ngày

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC SƠ SINH

GÓI DỊCH VỤ MÔ TẢ XÉT NGHIỆM LỆ PHÍ (VNĐ) LOẠI MẪU TRẢ KẾT QUẢ
Sàng lọc sơ sinh

(3 bệnh)

Thiếu men G6PD bẩm sinh (G6PD)

Suy tuyến giáp bẩm sinh (TSH)

Tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh (17-OHP)

500.000 Máu gót chân thấm giấy FTA 5 – 7 ngày
Sàng lọc sơ sinh

(6 bệnh)

Thiếu men G6PD bẩm sinh (G6PD)

Suy tuyến giáp bẩm sinh (TSH)

Tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh (17-OHP)

Thiếu men Biotinidase (BTD)

Galactosemia (GAL)

Phenylketo niệu (PKU)

800.000 Máu gót chân thấm giấy FTA 7 ngày
Sàng lọc sơ sinh rối loạn chuyển hóa 71 chỉ tiêu (110 bệnh) Danh sách đính kèm 2.000.000 Máu gót chân thấm giấy FTA 10 ngày

BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM TẦM SOÁT UNG THƯ DI TRUYỀN

I. SÀNG LỌC GEN UNG THƯ DI TRUYỀN

ĐỘ TUỔI DỊCH VỤ SỐ GEN MÔ TẢ GIÁ XÉT NGHIỆM
Trên 18 tuổi G-Health

Tầm soát nguy cơ Ung thư di truyền

97 Tiếp cận nguy cơ của 20 loại Ung thư di truyền phổ biến cho nam và nữ: 13.500.000
  • Đại tràng
  • Thận
  • Phổi
  • Buồng trứng
  • Bàng quang
  • Kết tràng
  • Dạ dày
  • Tuỵ
  • U tuỷ thượng thận
  • U cận hạch
  • Cổ tử cung
  • Tử cung
  • Tiền liệt tuyến
  • Da
  • Não
  • Bạch cầu
  • Gan
  • Thực quản
  • Tinh hoàn
Phí mở khóa dịch vụ: 11.500.000
Trên 18 tuổi G-Health M

Nguy cơ Ung thư hệ sinh sản nam

47 Nguy cơ của 03 bệnh Ung thư di truyền Nam:

– Tinh hoàn

– Tuyến tiền liệt

– Ung thư vú

4.000.000
Phí mở khóa dịch vụ: 2.000.000
Trên 18 tuổi G-Health F

Nguy cơ Ung thư hệ sinh sản Nữ

60 Nguy cơ của 04 bệnh Ung thư di truyền Nữ:

– Vú

– Cổ tử cung

– Tử cung

– Buồng trứng

4.000.000
Phí mở khóa dịch vụ: 2.000.000
Trên 18 tuổi G-Health D

Nguy cơ Ung thư hệ tiêu hoá

63 Nguy cơ của 05 bệnh Ung thư di truyền liên quan đến Hệ tiêu hoá:

– Đại tràng

– Ruột kết

– Thực quản

– Dạ dày

– Gan

4.000.000
Phí mở khóa dịch vụ: 2.000.000

II. SÀNG LỌC GEN DI TRUYỀN

ĐỘ TUỔI DỊCH VỤ SỐ GEN MÔ TẢ MỨC GIÁ
Cho mọi lứa tuổi G-Stroke
Tìm hiểu nguy cơ Đột quỵ di truyền
73
  • Phát hiện bất kỳ đột biến gây bệnh hoặc có khả năng gây bệnh liên quan đến đột quỵ.
  • Đánh giá chỉ số nguy cơ mắc đột quỵ: điểm số đa gen sẽ chỉ ra mức tăng nguy cơ đột quỵ của một người.
  • Kiến thức chuyên sâu về nguyên nhân liên quan đến gen ảnh hưởng đến đột quỵ.
  • Thông tin giúp bạn đưa ra các quyết định y tế và điều chỉnh lối sống, cũng như các phương pháp ngăn ngừa đột quỵ.
  • Các khuyến nghị cá nhân hóa hữu ích.
4.000.000
Phí mở khóa dịch vụ: 2.000.000
Cho mọi lứa tuổi G-Immunity
Hiểu hệ miễn dịch
32
  • Đáp ứng miễn dịch với các virus gây bệnh hô hấp
  • Nguy cơ nhiễm cúm
  • Biến chứng (nếu có) khi nhiễm trùng hô hấp
  • Nguy cơ Hội chứng suy hô hấp cấp tính
4.000.000
Phí mở khóa dịch vụ: 2.000.000
Cho mọi lứa tuổi G-Allergy
Sàng lọc nguy cơ Dị ứng
120
  • Xác định tác nhân gây dị ứng (bao gồm những thực phẩm như sữa bò, trứng, cá/động vật có vỏ, các loại hạt, gluten, đậu nành, bột mì; và các tác nhân khác như dị ứng với côn trùng, thú nuôi, phấn hoa, mạt bụi, nấm mốc), góp phần điều trị hiệu quả và loại bỏ nguyên nhân.
4.000.000
Phí mở khóa dịch vụ: 2.000.000
Cho mọi lứa tuổi G-Diabetes
Nguy cơ Đái tháo đường tuýp 2
103
  • Nhận biết sớm nguy cơ mắc bệnh đái tháo đường từ đó điều chỉnh chế độ dinh dưỡng, luyện tập và phòng ngừa biến chứng.
4.000.000
Phí mở khóa dịch vụ: 2.000.000
Từ 0 đến 18 tuổi G-Autism
Tìm hiểu nguy cơ Tự kỷ di truyền
48
  • Phát hiện bất kỳ đột biến gây bệnh hoặc có khả năng gây bệnh liên quan đến tự kỷ.
  • Đánh giá chỉ số nguy cơ tự kỷ: điểm đa gen sẽ chỉ ra mức tăng nguy cơ tự kỷ của một người.
  • Kiến thức chuyên sâu về nguyên nhân liên quan đến gen ảnh hưởng đến chứng tự kỷ.
  • Thông tin giúp bạn đưa ra các quyết định y tế và điều chỉnh lối sống, cũng như các phương pháp điều trị chứng tự kỷ.
  • Các khuyến nghị cá nhân hóa hữu ích.
4.000.000
Phí mở khóa dịch vụ: 2.000.000
Từ 0 đến 18 tuổi G-ADHD
Tìm hiểu nguy cơ ADHD di truyền
28
  • Phát hiện bất kỳ đột biến gây bệnh hoặc có khả năng gây bệnh liên quan đến ADHD.
  • Đánh giá chỉ số nguy cơ mắc ADHD: điểm số đa gen sẽ chỉ ra mức tăng nguy cơ mắc ADHD của một người.
  • Kiến thức chuyên sâu về nguyên nhân liên quan đến gen ảnh hưởng đến ADHD.
  • Thông tin giúp bạn đưa ra các quyết định y tế và điều chỉnh lối sống, cũng như các phương pháp điều trị ADHD.
  • Các khuyến nghị cá nhân hóa hữu ích.
4.000.000
Phí mở khóa dịch vụ: 2.000.000

III. SÀNG LỌC GEN KHÁM PHÁ TIỀM NĂNG – LỐI SỐNG

KHÁM PHÁ TIỀM NĂNG

ĐỘ TUỔI DỊCH VỤ SỐ GEN MÔ TẢ MỨC GIÁ
Từ 0 đến 18 tuổi G-Kid Care
Nền tảng phát triển cho trẻ
125 Chuyển hoá dinh dưỡng đa lượng:
Nhóm tinh bột đường
Chất béo
Chất đạm
Hành vi:
Hướng ngoại
Tính kỷ luật
Bất ổn cảm xúc
Trí thông minh:
IQ, EQ
Khả năng nhận thức
Nguy cơ sức khoẻ:
Nguy cơ béo phì
5.500.000
Phí mở khóa dịch vụ: 3.500.000
Từ 0 đến 18 tuổi G-Kid Pro
Vươn đến tương lai tối ưu
300 Trí tuệ:
IQ, EQ
Trình độ học vấn
Khả năng nhận thức
Khả năng toán học
Khả năng ngôn ngữ
Khả năng âm nhạc
Tiềm năng thể chất
Tinh thần:
Tính cách
Khuynh hướng hành vi
Thể chất:
Nhu cầu vitamin
Nhu cầu khoáng chất
Nhu cầu dinh dưỡng đa lượng
Thói quen ăn uống
Cảm nhận vị ngọt và đắng
Nguy cơ sức khoẻ: Béo phì; Bệnh tim mạch; Tiểu đường
12.500.000
Phí mở khóa dịch vụ: 10.500.000
Từ 0 đến 18 tuổi G-Pro
Khai phóng tiềm năng trong bạn
300 Trí tuệ
Dinh dưỡng
Thể thao
Nghỉ ngơi
Nguy cơ sức khoẻ (sàng lọc lên đến 20 loại Ung thư di truyền cho cả nam và nữ)
15.500.000
Phí mở khóa dịch vụ: 13.500.000
Từ 0 đến 18 tuổi G-Awareness
Nhận thức bản thân
200 Hướng ngoại
Tính kỷ luật
Nóng tính
Khả năng kiểm soát căng thẳng
3.500.000
Phí mở khóa dịch vụ: 1.500.000
Từ 0 đến 18 tuổi G-Smart
Khám phá tiềm năng
201 IQ
EQ (Trí tuệ cảm xúc)
Khả năng ngôn ngữ
Khả năng toán học
Khả năng âm nhạc
3.500.000
Phí mở khóa dịch vụ: 1.500.000
Dưới 18 tuổi G-Intel Kid

 

194

 

IQ
EQ (Trí tuệ cảm xúc)
Năng lực nhận thức
Khả năng ngôn ngữ
Khả năng âm nhạc
3.500.000
Phí mở khóa dịch vụ: 1.500.000
Trên 18 tuổi G-Intel Adult

 

181 IQ
EQ (Trí tuệ cảm xúc)
Xu hướng mạo hiểm
Bất ổn cảm xúc
Hướng nội – hướng ngoại
3.500.000
Phí mở khóa dịch vụ: 1.500.000
Dành cho người trên 18T U – Mental health

Sức khỏe tinh thần

220

 

EQ (trí tuệ cảm xúc)
Mất ngủ
Bất ổn cảm xúc
Khả năng kiểm soát căng thẳng
5.000.000
Phí mở khóa dịch vụ: 2.000.000

LỐI SỐNG

ĐỘ TUỔI DỊCH VỤ SỐ GEN MÔ TẢ MỨC GIÁ
Dành cho người trên 18T U- Detox

Khả năng thải độc

33

 

Ăn uống theo cảm xúc

Khả năng thải độc

Chuyển hoá caffeine

Hội chứng đỏ mặt do bia rượu

Nhạy cảm với  đồ ăn, thức uống: lactose, gluten

4.500.000
Phí mở khóa dịch vụ: 1.500.000
Mọi lứa tuổi U- Vita
Nhu cầu Vitamin 
49

 

Nhu cầu vitamin của cơ thể:
– Vitamin A
– Vitamin B2
– Vitamin B6
– Vitamin B12
– Vitamin C
– Vitamin D
– Vitamin E
– Folate
4.500.000
Phí mở khóa dịch vụ: 1.500.000
Mọi lứa tuổi U- Sleep
Chất lượng giấc ngủ 
45

 

Xu hướng mất ngủ

Chuyển hoá caffeine

Nhịp sinh hoạt cá nhân 

4.500.000
Phí mở khóa dịch vụ: 1.500.000
Mọi lứa tuổi U- Nutri
Dinh dưỡng và chuyển hóa đa lượng 
23

 

Khả năng chuyển hoá bột đường

Khả năng chuyển hoá chất đạm

Khả năng chuyển hoá chất béo

Thành phần dinh dưỡng cân bằng

4.500.000
Phí mở khóa dịch vụ: 1.500.000
Người trên 18 tuổi U- Fit

Tiềm năng thể chất

100

 

Sức bền

Sức mạnh

Sức khoẻ tim phổi

Sức mạnh cơ bắp

Nguy cơ chấn thương

Khả năng phục hồi

Lợi ích tập luyện

4.500.000
Phí mở khóa dịch vụ: 1.500.000
Người trên 18 tuổi U – Weight management

Quản lý cân nặng

232 Sức bền

Sức mạnh

Sức khoẻ tim phổi

Sức mạnh cơ bắp

Lợi ích tập luyện

Chuyển hoá bột đường

Chuyển hoá chất đạm

Chuyển hoá chất béo

Thói quen ăn uống

Khả năng thải độc

Xu hướng tích mỡ bụng

Chế độ ăn kiểm soát cân nặng

Khó khăn trong kiểm soát cân nặng

7.500.000
Phí mở khóa dịch vụ: 4.500.000

Với sự hợp tác này, Phòng Khám Medic Sài Gòn tại Đà Nẵng và Trung tâm Xét nghiệm ADN Và Phân tích di truyền Việt Nam cam kết mang đến cho khách hàng dịch vụ xét nghiệm ADN chất lượng cao, uy tín và tin cậy nhất.

Liên hệ để được tư vấn và hỗ trợ: Phòng Khám Medic Sài Gòn tại Đà Nẵng:

  • Địa chỉ: 97 Hải Phòng, quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236 3822 866
  • Email: phongkhammedicsg@gmail.com
  • Hotline: 0914 496 516

xét nghiệm hla ghép tạng